Du học nghề Hệ Hoa kiều 3+4 .

Hệ Hoa kiều là gì?

Hệ Hoa Kiều là một chương trình du học đặc biệt dành riêng cho các bạn người gốc Hoa trên khắp thế giới, trong đó có Việt Nam. Chương trình này được tổ chức nhằm thu hút sinh viên gốc Hoa đến học tập và sinh sống tại Đài Loan.

Đối tượng của chương trình hệ Hoa Kiều này là sinh viên có cha hoặc mẹ là người Hoa muốn đi học Đại học tại Đài Loan.

         Điều kiện đăng ký hệ Hoa Kiều

         Điều kiện cơ bản:

  • Là học sinh gốc Hoa sinh sống và cư trú liên tục ở nước ngoài đến nay hoặc đã cư trú liên tục ở nước ngoài ít nhất 6 năm gần đây và có giấy tờ cư trú dài hạn hoặc vĩnh viễn tại nơi cư trú.
  • Thời gian cư trú liên tục 6 năm tính từ ngày hết hạn đăng ký của hướng dẫn này, tức là từ ngày 10 tháng 3 năm 2019 đến ngày 10 tháng 3 năm 2025.
  • Những người chỉ đủ điều kiện cư trú liên tục 6 năm tính đến ngày 31 tháng 8 năm 2025 vẫn có thể đăng ký nhưng phải ký cam kết và chịu sự kiểm tra của Ủy ban Kiều vụ.
  • Du học Đài Loan hệ Hoa kiều (hay còn gọi là hệ người Hoa) là chương trình đào tạo đặc biệt dành riêng cho các sinh viên có gốc Hoa đang sinh sống và học tập ở nước ngoài bao gồm cả Việt Nam.
    Chương trình này được thiết lập nhằm khuyến khích sinh viên người Hoa từ các quốc gia khác đến Đài Loan để học tập và phát triển.
    3+4 ( 3 năm THPT nghề+ 4 năm đại học)
  • Luân phiên 3 tháng học+ 3 tháng thực tập với mức lương thực tập tường đương 900 USD/ tháng.
  • Miễn phí học phí 3 năm đầu
  • Tuyển thẳng vào đại học
  • Yêu cầu TN THCS
  • Điều kiện học vấn:

    Đã tốt nghiệp cấp 2 tại trường Hoa ngữ ở nước ngoài hoặc trường có trình độ tương đương. Độ tuổi đăng ký:

  • Tuổi từ 16-22
  • Đạo đức và sức khỏe:

  • Phẩm chất đạo đức tốt.
  • Sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, không mắc bệnh mãn tính.
  • Người chưa đủ tuổi vị thành niên phải có người giám hộ tại Đài Loan (ưu tiên người thân).

Khả năng Ngôn ngữ:

Đạt trình độ A1 trở lên trong kỳ thi Năng lực Hoa ngữ (TOCFL) hoặc có ít nhất 240 giờ học tiếng Hoa tại các cơ sở giáo dục được công nhận.

Ưu điểm

  1. Nhiều chương trình học tập: Các sinh viên thuộc hệ Hoa kiều có thể ứng tuyển hồ sơ học Cử nhân … tại nhiều trường đại học danh tiếng ở Đài Loan.
  2. Visa thuận lợi: Hệ Hoa kiều được miễn VISA, tỷ lệ đậu cao.
  3. Ưu đãi về học phí: Nhờ vào chính sách khuyến khích sinh viên gốc Hoa, học phí được hỗ trợ ưu đãi .
  4. Dễ dàng thích nghi: Chương trình này cũng giúp sinh viên dễ dàng hòa nhập hơn vào môi trường học tập tại Đài Loan .
  5. Cơ hội việc làm: Sau khi tốt nghiệp, sinh viên hệ Hoa kiều có thể tìm kiếm việc làm tại Đài Loan hoặc trở về quê hương và phát huy kiến thức và kinh nghiệm đã học.
  6. Ưu điểm lớn nhất của chương trình du học hệ Hoa Kiều này là VISA. Tỷ lệ đậu visa lên đến 100% giúp sinh viên không phải lo lắng về việc xin visa.
  7. Cũng giống như các hệ du học khác, du học hệ Hoa kiều cho phép sinh viên đi làm thêm. Sinh viên có thể làm việc tối đa 20 giờ/tuần và trong các kỳ nghỉ, số giờ làm việc tối đa có thể lên đến 40 giờ/tuần.
  8. Sinh viên hệ Hoa kiều được ưu tiên trong việc định cư sau khi tốt nghiệp.

    Nhược điểm

    Hệ du học Hoa kiều tại Đài Loan, mặc dù có nhiều ưu điểm, nhưng mà sinh viên cần lưu ý trước khi quyết định tham gia. Dưới đây là một số nhược điểm chính:
    
    Khó khăn về ngôn ngữ: Mặc dù có nhiều sinh viên gốc Hoa có khả năng sử dụng tiếng Trung, nhưng không phải ai cũng thành thạo ngôn ngữ này
    
    Điều này có thể gây khó khăn trong việc học tập, giao tiếp và hòa nhập vào môi trường sống tại Đài Loan.Mặc dù không yêu cầu chứng chỉ tiếng trung.
    cần chuẩn bị nền tảng tiếng Trung tốt tại việt nam.
    

    Thời gian tuyển sinh cấp 3 Hệ Hoa kiều 2025

    Thời gian tuyển sinh hệ Cấp 3 Hoa Kiều: Từ tháng 1 đến tháng 3 năm 2025.Một số trường tuyển sinh.

  9. TÊN TRƯỜNG NGÀNH TUYỂN SINH & CHỈ TIÊU ĐỊA CHỈ
    Trường Trung học Dạy nghề Thương mại & Gia đình Tư thục Tam Tín, Cao Hùng (高雄市私立三
    信高級家事商
    業職業學校)
    Khoa Thực phẩm & Làm bánh: 160 –
    Khoa Xử lý dữ liệu: 132 –
    Khoa Quản lý Nhà hàng: 66 –
    Khoa Thẩm mỹ: 70
    Số 186, Đường Tam Đa Nhất, Khu Lăng Nha, TP. Cao Hùng
    Trường Trung học Tư thục Đại Đồng, Đài Bắc (臺北市私立大
    同高級中學)
    Khoa Xử lý dữ liệu: 80 Số 40, Đoạn 3, Đường Trung Sơn Bắc, Khu Trung Sơn, TP. Đài Bắc
    Trường Trung học Dạy nghề Công thương Tư thục Trung Sơn, Cao Hùng ̣̣(高雄市私立中
    山高級工商職
    業學校)
    Khoa Công nghệ thông tin: 230 –
    Khoa Điện tử: 88 –
    Khoa Ô tô: 70 –
    Khoa Thực phẩm & Làm bánh: 66 –
    Khoa Quản lý kinh doanh: 164 – Khoa Quản lý Nhà hàng: 126
    Số 79, Đường Chính Khí, Khu Đại Liêu, TP. Cao Hùng (高雄市大寮區
    正氣路79號)
    Trường Trung học Tư thục Lục Tín, Đài Nam Khoa Công nghệ thông tin: 80 –
    Khoa Thực phẩm & Làm bánh: 80 –
    Khoa Xử lý dữ liệu: 66
    Số 20, Đường Tân Đô, Khu Nam, TP. Đài Nam (高雄市大寮
    Trường Trung học Dạy nghề Thương mại Phương Thự, Đào Viên (桃園市私立方
    曙商工高級中
    等學校)
    Khoa Công nghệ thông tin: 70 –
    Khoa Dịch vụ chăm sóc: 60
    Số 50, Đoạn 1, Đường Trung Nguyên, Khu Long Đàm, TP. Đào Viên (臺南市南區新都路20號)
    Trường Trung học Dạy nghề Công nghệ Năng lượng Xanh Thế Kỷ, Đào Viên Khoa Công nghệ thông tin: 80 –
    Khoa Cơ khí: 90 –
    Khoa Xử lý dữ liệu: 170
    Số 100, Ngõ 162, Đường Minh Đức, Khu Quy Sơn, TP. Đào Viên
    Trường Trung học Dạy nghề Công thương Vĩnh Bình, Đào Viên (桃園市私立永
    平工商高級中
    等學校)
    Khoa Làm bánh: 90 –
    Khoa Xử lý dữ liệu: 80 –
    Khoa Quản lý Nhà hàng: 140
    Số 480, Đường Vĩnh Bình, Khu Dương Mai, TP. Đào Viên
    Trường Trung học Tư thục Ngưỡng Đức, Tân Trúc (新竹縣私立仰
    德高級中學)
    Khoa Thương mại điện tử: 90 –
    Khoa Quản lý Nhà hàng: 132
    Số 133, Thôn Viên Sơn, Hương Tân Phong, Huyện Tân Trúc
    Trường Trung học Tư thục Quang Khải, Đào Viên (桃園市私立光
    啟高級中等學
    校)
    Khoa Công nghệ thông tin: 126 –
    Khoa Quản lý Nhà hàng: 66
    Số 40, Đường Tự Do, Khu Quy Sơn, TP. Đào Viên
    Trường Trung học Tư thục Quang Phục, Tân Trúc (新竹市私立光
    復高級中學)
    Khoa Công nghệ thông tin: 80 Số 153, Đoạn 2, Đường Quang Phục, Khu Đông, TP. Tân Trúc ( Kiện Khang, Khu Tân Doanh, TP. Đài Nam
    Trường Trung học Dạy nghề Công nghiệp & Gia đình Dục Đức, Đài Nam (臺南市私立育
    德工業家事職
    業學校)
    Khoa Thực phẩm & Làm bánh: 66 –
    Khoa Kỹ thuật Nhà hàng: 80
    Số 211, Đường
    Trường Trung học Tư thục Dục Đạt, Đài Bắc (臺北市私立育
    達高級中等學
    校)
    Khoa Làm bánh: 70 Số 12, Đường Ninh An, Khu Tùng Sơn, TP. Đài Bắc
    Trường Trung học Dạy nghề Nhà hàng & Khách sạn Châu Á, Đài Nam (臺南市私立亞
    洲高級餐旅職
    業學校)
    Khoa Thực phẩm & Làm bánh: 88 –
    Khoa Thương mại điện tử: 80 –
    Khoa Kỹ thuật Nhà hàng: 80
    Số 5, Đoạn 1, Đường Đại Thành, Khu Nam, TP. Đài Nam
    Trường Trung học Dạy nghề Công nghiệp & Gia đình Đông Ngô, Gia Nghĩa (嘉義市私立東
    吳高級工業家
    事職業學校)
    Khoa Công nghệ thông tin: 160 –
    Khoa Làm bánh: 88 –
    Khoa Quản lý Nhà hàng: 80 –
    Khoa Tạo mẫu & Thời trang: 70
    Số 252, Đường Tuyên Tín, Khu Đông, TP. Gia Nghĩa
    Trường Trung học Tư thục Đông Thái, Tân Trúc (新竹縣私立東
    泰高級中學)
    Khoa Công nghệ thông tin: 80 –
    Khoa Sửa chữa vi máy tính: 150 –
    Khoa Thực phẩm & Làm bánh: 66 –
    Khoa Quản lý Nhà hàng: 66
    Số 343, Đường Đông Phong, Trấn Chúc Đông, Huyện Tân Trúc
    Trường Trung học Tư thục Thanh Niên, Đài Trung (臺中市私立青
    年高級中學)
    Khoa Công nghệ thông tin: 270 –
    Khoa Ô tô: 80 –
    Khoa Thực phẩm & Làm bánh: 132 –
    Khoa Thông tin Thương mại: 80
    Số 100, Đường Trung Hồ, Khu Đại Lý, TP. Đài Trung
    Trường Trung học Tư thục Chí Dụng, Đài Trung (臺中市私立致
    用高級中學)
    Khoa Công nghệ thông tin: 180 –
    Khoa Cơ khí: 90 –
    Khoa Thực phẩm & Làm bánh: 90
    Số 512, Đường Giáp Đông, Khu Đại Giáp, TP. Đài Trung
    Trường Trung học Dạy nghề Gia đình & Thương mại Năng Nhân, Tân Bắc (新北市私立能
    仁高級家事商
    業職業學校)
    Khoa Xử lý dữ liệu: 70 –
    Khoa Kinh doanh Thương mại: 70
    Ngõ 10, Hẻm 53, Đường Văn Trung, Khu Tân Điếm, TP. Tân Bắc
    Trường Trung học Dạy nghề Công nghiệp & Thương mại Cao Viện, Cao Hùng (高雄市私立高
    苑高級工業商
    業職業學校)
    Khoa Công nghệ thông tin: 166 –
    Khoa Ô tô: 88 –
    Khoa Làm bánh: 88 – Khoa Quản lý Nhà hàng: 66
    Số 1, Đường Dụ Liêu, Khu Kiều Đầu, TP. Cao Hùng
    Trường Trung học Tư thục Khải Anh, Đào Viên (桃園市私立啟
    英高級中等學
    校)
    Khoa Công nghệ thông tin: 70 –
    Khoa Quản lý Nhà hàng: 74 –
    Khoa Tạo mẫu & Thời trang: 66
    Số 447, Đường Trung Viên, Khu Trung Lịch, TP. Đào Viên
    Trường Trung học Dạy nghề Công nghiệp & Gia đình Trang Kính, Tân Bắc (新北市私立莊
    敬高級工業家
    事職業學校)
    Khoa Công nghệ thông tin: 220 –
    Khoa Chế biến thực phẩm: 160 –
    Khoa Quản lý Nông trại: 80 –
    Khoa Xử lý dữ liệu: 160 –
    Khoa Quản lý Nhà hàng: 80
    Số 45, Đường Dân Sinh, Khu Tân Điếm, TP. Tân Bắc
    Trường Trung học Dạy nghề Công nghiệp & Gia đình Hoa Đức, Cao Hùng (高雄市私立華
    德高級工業家
    事職業學校)
    Khoa Công nghệ thông tin: 132 –
    Khoa Làm bánh: 66 –
    Khoa Kỹ thuật Nhà hàng: 66
    Số 66, Đoạn 4, Đường Tân Hải, Khu Gia Định, TP. Cao Hùng
    Trường Trung học Tư thục Từ Minh, Đài Trung (臺中市私立慈
    明高級中學)
    Khoa Công nghệ thông tin: 90 –
    Khoa Thực phẩm & Làm bánh: 150 –
    Khoa Thương mại Điện tử: 80 –
    Khoa Quản lý Nhà hàng: 70 –
    Khoa Quản lý Du lịch: 66
    Số 388, Đường Quang Đức, Khu Thái Bình, TP. Đài Trung
    Trường Trung học Tư thục Nghĩa Phong, Vân Lâm (雲林縣私立義
    峰高級中學)
    Khoa Dịch vụ Chăm sóc: 80 Số 201, Làng Ô Ma, Trấn Lâm Nội, Huyện Vân Lâm
    Trường Trung học Dạy nghề Công nghiệp & Thương mại Vạn Năng, Gia Nghĩa (嘉義縣私立萬
    能高級工商職
    業學校)
    Khoa Công nghệ thông tin: 240 –
    Khoa Làm bánh: 66 –
    Khoa Quản lý Nhà hàng: 66
    Số 1, Đường Vạn Năng, Trấn Thủy Thượng, Huyện Gia Nghĩa
    Trường Trung học Dạy nghề Thương mại Đạo Giang, Đài Bắc (臺北市私立稻
    江高級商業職
    業學校)
    Khoa Kinh doanh Thương mại: 70 Số 24, Hẻm 225, Đường Dân Quyền Tây, Khu Đại Đồng, TP. Đài Bắc
    Trường Trung học Dạy nghề Gia đình & Thương mại Thụ Nhân, Tân Bắc (新北市私立樹
    人高級家事商
    業職業學校)
    Khoa Công nghệ thông tin: 70 –
    Khoa Quản lý Nhà hàng: 70 –
    Khoa Quản lý Du lịch: 66
    Số 216, Đường Đại An, Khu Thụ Lâm, TP. Tân Bắc (新北市樹林區
    大安路216號)
    Trường Trung học Dạy nghề Gia đình & Thương mại Thụ Đức, Cao Hùng (高雄市私立樹
    德高級家事商
    業職業學校)
    Khoa Thực phẩm & Làm bánh: 132 –
    Khoa Xử lý dữ liệu: 180 –
    Khoa Làm đẹp: 70
    Số 116, Đường Kiến Hưng, Khu Tam Dân, TP. Cao Hùng
    Trường Trung học Tư thục Hưng Hoa, Gia Nghĩa (嘉義市私立興
    華高級中學)
    Khoa Xử lý dữ liệu: 70 Số 239, Đường Lâm Sâm Đông, Khu Đông, TP. Gia Nghĩa
    Trường Trung học Dạy nghề Công nghiệp & Thương mại Dự Chương, Tân Bắc (新北市私立豫
    章高級工商職
    業學校)
    Khoa Công nghệ thông tin: 70 Số 391, Đoạn 1, Đường Tứ Xuyên, Khu Bản Kiều, TP. Tân Bắc
    Trường Trung học Tư thục Lĩnh Đông, Đài Trung (臺中市私立嶺
    東高級中學)
    Khoa Công nghệ thông tin: 90 –
    Khoa Kinh doanh Thương mại: 90
    Số 2, Đường Lĩnh Đông, Khu Nam Đồn, TP. Đài Trung
     

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat Zalo

0967826958

Site using cookie for you checking !